anthropologist
anth
ˌænθ
ānth
ro
po
ˈpɒ
po
lo
gist
ʤɪst
jist
rheumatologistendocrinologistentomologistpsychologist

Định nghĩa và ý nghĩa của "anthropologist"trong tiếng Anh

Anthropologist
01

nhà nhân chủng học, nhà dân tộc học

a scientist who studies human beings, especially their societies, cultures, languages, and physical development, both past and present 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anthropologists
Các ví dụ
The anthropologist spent years living among the tribe to understand their customs. 

Nhà nhân chủng học đã dành nhiều năm sống giữa bộ tộc để hiểu phong tục của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng