glutinous
glu
ˈglu:
gloo
ti
ti
nous
nəs
nēs
gluttonous

Định nghĩa và ý nghĩa của "glutinous"trong tiếng Anh

glutinous
01

dính, nhớt

sticky and thick, resembling glue in consistency 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glutinous
so sánh hơn
more glutinous
có thể phân cấp
Các ví dụ
I accidentally spilled a glutinous substance on my shirt, and now I can't get the stain out. 

Tôi vô tình làm đổ một chất dính lên áo sơ mi của mình, và bây giờ tôi không thể tẩy vết bẩn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng