glutinous
Pronunciation
/ɡlˈuːtɪnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glutinous"trong tiếng Anh

glutinous
01

dính, nhớt

sticky and thick, resembling glue in consistency
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most glutinous
so sánh hơn
more glutinous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The tree sap was so glutinous that it took ages to wash off my hands.
Nhựa cây dính đến nỗi phải mất rất lâu mới rửa sạch được khỏi tay tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng