gluten-free diet
glu
ˈglu:
gloo
ten
tən
tēn
free
fri:
fri
diet
daɪət
daiet

Định nghĩa và ý nghĩa của "gluten-free diet"trong tiếng Anh

Gluten-free diet
01

chế độ ăn không có gluten

a diet that stops the consumption of gluten altogether 
gluten-free diet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gluten-free diets
Các ví dụ
She switched to a gluten-free diet after being diagnosed with celiac disease to manage her symptoms and promote intestinal healing. 

Cô ấy chuyển sang chế độ ăn không có gluten sau khi được chẩn đoán mắc bệnh celiac để kiểm soát các triệu chứng và thúc đẩy quá trình chữa lành đường ruột.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng