Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gluten-free diet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
gluten-free diets
Các ví dụ
He follows a gluten-free diet to alleviate digestive issues and skin irritations associated with gluten consumption.
Anh ấy tuân theo một chế độ ăn không có gluten để giảm bớt các vấn đề tiêu hóa và kích ứng da liên quan đến việc tiêu thụ gluten.



























