to glower
Pronunciation
/ˈɡɫaʊɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glower"trong tiếng Anh

to glower
01

nhìn cau có, nhíu mày

to look or stare at someone angrily
to glower definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
glower
ngôi thứ ba số ít
glowers
hiện tại phân từ
glowering
quá khứ đơn
glowered
quá khứ phân từ
glowered
Các ví dụ
Despite his smile, he was glowering and that unsettled me.
Mặc dù anh ấy cười, nhưng anh ấy nhíu mày và điều đó làm tôi bất an.
02

nhìn chằm chằm, nhìn với ánh mắt giận dữ

look at with a fixed gaze
Glower
01

cái nhìn cau có, ánh mắt giận dữ

a sullen, angry or aggressive stare
glower definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
glowers
Các ví dụ
The teacher 's glower silenced the noisy class.
Cái nhìn cau có của giáo viên đã làm im lặng lớp học ồn ào.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng