gleefully
glee
ˈgli:
gli
fu
lly
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "gleefully"trong tiếng Anh

gleefully
01

vui vẻ, hân hoan

in a way that shows lively joy or excitement, often with playful or satisfied happiness 
gleefully definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The children laughed gleefully as they ran through the fountain. 

Những đứa trẻ cười vui vẻ khi chạy qua đài phun nước.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

gleefully
gleeful
glee
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng