glance
glance
glæns
glāns
/ɡlɑːns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "glance"trong tiếng Anh

to glance
01

liếc nhìn, nhìn nhanh

to briefly look at someone or something
Intransitive: to glance somewhere
to glance definition and meaning
Các ví dụ
I have glanced at the new magazine, but I have n't read it thoroughly.
Tôi đã liếc nhìn tạp chí mới, nhưng chưa đọc kỹ.
Glance
01

cái nhìn thoáng qua, cái liếc nhanh

a brief look at someone or something
Các ví dụ
She caught his glance across the room.
Cô ấy bắt được cái liếc của anh ấy xuyên qua căn phòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng