Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to glance
01
liếc nhìn, nhìn nhanh
to briefly look at someone or something
Intransitive: to glance somewhere
Các ví dụ
I have glanced at the new magazine, but I have n't read it thoroughly.
Tôi đã liếc nhìn tạp chí mới, nhưng chưa đọc kỹ.
Glance
01
cái nhìn thoáng qua, cái liếc nhanh
a brief look at someone or something
Các ví dụ
She caught his glance across the room.
Cô ấy bắt được cái liếc của anh ấy xuyên qua căn phòng.



























