Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Antediluvian
01
người thời tiền hồng thủy, tổ phụ thời tiền hồng thủy
(in biblical context) one of the patriarchs said to have lived before the flood of Noah
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
antediluvians
Các ví dụ
Scholars debated the historical reality of the antediluvians.
Các học giả tranh luận về tính hiện thực lịch sử của những người thời tiền hồng thủy.
1.1
một cụ già, một hóa thạch
a person who is extremely old or considered old-fashioned
Các ví dụ
The historian interviewed an antediluvian who had witnessed the early industrial era.
Nhà sử học đã phỏng vấn một người cổ xưa đã chứng kiến thời kỳ công nghiệp sơ khai.
antediluvian
01
thời kỳ trước Đại Hồng Thủy, thuộc thời kỳ trước trận lụt
connected to the time before the biblical flood described in the story of Noah
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The museum displayed artifacts from antediluvian cultures.
Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ các nền văn hóa tiền hồng thủy.
informal
Các ví dụ
She refused to abandon her antediluvian dress style, despite the changing fashion trends around her.
Cô ấy từ chối từ bỏ phong cách ăn mặc cổ xưa của mình, bất chấp xu hướng thời trang thay đổi xung quanh.



























