Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to antedate
01
có trước, đặt ngày lùi lại
to exist before something else in time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
antedate
ngôi thứ ba số ít
antedates
hiện tại phân từ
antedating
quá khứ đơn
antedated
quá khứ phân từ
antedated
Các ví dụ
The fossil records antedate the appearance of humans by millions of years.
Các hồ sơ hóa thạch có trước sự xuất hiện của con người hàng triệu năm.
02
đặt ngày sớm hơn, ghi ngày lùi
to assign an earlier date to something
Các ví dụ
She antedated the contract to make it appear as if the terms had been agreed upon earlier.
Cô ấy đặt ngày trước hợp đồng để làm cho nó có vẻ như các điều khoản đã được thỏa thuận trước đó.



























