gigantic
Pronunciation
/dʒaɪˈɡænɪk/, /dʒaɪˈɡæntɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gigantic"trong tiếng Anh

gigantic
01

khổng lồ, to lớn

extremely large in size or extent
gigantic definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gigantic
so sánh hơn
more gigantic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gigantic skyscraper soared into the sky, dominating the city skyline.
Tòa nhà chọc trời khổng lồ vươn lên bầu trời, thống trị đường chân trời thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng