gigantesque
gi
ˌʤaɪ
jai
gan
gæn
gān
tesque
ˈtɛsk
tesk
Romanesquepicaresquestatuesquegrotesque

Định nghĩa và ý nghĩa của "gigantesque"trong tiếng Anh

gigantesque
01

khổng lồ

used to describe something that is unusually large in size or scale 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gigantesque
so sánh hơn
more gigantesque
có thể phân cấp
Các ví dụ
The gigantesque statue of the ancient king towered over the city square. 

Bức tượng khổng lồ của vị vua cổ đại sừng sững trên quảng trường thành phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng