Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
gigantesque
01
khổng lồ
used to describe something that is unusually large in size or scale
Các ví dụ
The abandoned factory had gigantesque machinery rusting inside.
Nhà máy bỏ hoang có máy móc khổng lồ đang gỉ sét bên trong.



























