gigantesque
Pronunciation
/ɡˌɪɡəntˈɛsk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gigantesque"trong tiếng Anh

gigantesque
01

khổng lồ

used to describe something that is unusually large in size or scale
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most gigantesque
so sánh hơn
more gigantesque
có thể phân cấp
Các ví dụ
The abandoned factory had gigantesque machinery rusting inside.
Nhà máy bỏ hoang có máy móc khổng lồ đang gỉ sét bên trong.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng