Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
geographical
01
địa lý, liên quan đến địa lý
related to the study or characteristics of the Earth's surface, including its features, landscapes, and locations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Geographical maps provide visual representations of landforms, bodies of water, and human settlements.
Bản đồ địa lý cung cấp hình ảnh trực quan về các dạng địa hình, vùng nước và khu định cư của con người.
02
địa lý
determined by geography
Cây Từ Vựng
geographically
geographical



























