Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geoglyph
01
địa khắc, hình vẽ khổng lồ trên mặt đất
a large design or drawing made on the ground, usually by arranging stones, removing soil, or shaping the land, so it can be seen clearly from above
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
geoglyphs
Các ví dụ
Scientists study geoglyphs to learn about ancient cultures.
Các nhà khoa học nghiên cứu geoglyph để tìm hiểu về các nền văn hóa cổ đại.



























