Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geographer
01
nhà địa lý, chuyên gia địa lý
a person who studies the Earth's landscapes, climates, populations, and their relationships to human activities and the environment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
geographers
Các ví dụ
The government hired geographers to assess the environmental impact of the new highway construction project.
Chính phủ đã thuê các nhà địa lý để đánh giá tác động môi trường của dự án xây dựng đường cao tốc mới.



























