Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Geoglyph
01
địa khắc, hình vẽ khổng lồ trên mặt đất
a large design or drawing made on the ground, usually by arranging stones, removing soil, or shaping the land, so it can be seen clearly from above
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
geoglyphs
Các ví dụ
A new geoglyph was discovered in the desert.
Một geoglyph mới đã được phát hiện trong sa mạc.



























