geoglyph
geog
ˈʤi:əʊg
jiewg
lyph
lɪf
lif

Định nghĩa và ý nghĩa của "geoglyph"trong tiếng Anh

Geoglyph
01

địa khắc, hình vẽ khổng lồ trên mặt đất

a large design or drawing made on the ground, usually by arranging stones, removing soil, or shaping the land, so it can be seen clearly from above 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
geoglyphs
Các ví dụ
A new geoglyph was discovered in the desert. 

Một geoglyph mới đã được phát hiện trong sa mạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng