geological
Pronunciation
/ˌdʒiəˈɫɑdʒɪkəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "geological"trong tiếng Anh

geological
01

địa chất

related to the study or processes of the Earth's structure, composition, and history
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Geological erosion occurs when wind, water, or ice gradually wear away rock and soil.
Xói mòn địa chất xảy ra khi gió, nước hoặc băng từ từ làm mòn đá và đất.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng