abreaction
ab
ˌæb
āb
reac
ˈriæk
riāk
tion
ʃən
shēn
extractionretractioninfractionrefraction

Định nghĩa và ý nghĩa của "abreaction"trong tiếng Anh

Abreaction
01

sự giải tỏa, giải phóng cảm xúc

the release of repressed emotions or traumatic memories through therapeutic means, often resulting in catharsis and emotional relief 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
abreactions
Các ví dụ
Abreaction can occur during therapy sessions. 

Giải tỏa cảm xúc có thể xảy ra trong các buổi trị liệu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng