Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gelt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
gelts
Các ví dụ
The amount of gelt he received from his relatives was enough to cover his weekend expenses.
Số tiền gelt anh ấy nhận được từ người thân đủ để trang trải chi phí cuối tuần của mình.



























