gauze
Pronunciation
/ˈɡɔz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gauze"trong tiếng Anh

01

gạc, băng gạc vô trùng

(medicine) a thin cotton fabric used for sterile dressings, bandages, and wound care
gauze definition and meaning
Các ví dụ
The doctor wrapped my sprained ankle with gauze for support.
Bác sĩ quấn mắt cá chân bong gân của tôi bằng gạc để hỗ trợ.
02

gạc, vải mỏng

a net of transparent fabric with a loose open weave
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
gauzes
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng