Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Gauntlet
01
hình phạt chạy qua trận đòn, cuộc chạy trừng phạt
a form of punishment in which a person is forced to run between two lines of men facing each other and armed with clubs or whips to beat the victim
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
gauntlets
02
găng tay bảo vệ, găng tay giáp
a protective glove of armored leather or metal worn as part of a suit of armor
Các ví dụ
The warrior's gauntlet was reinforced with overlapping steel plates.
Hiệp sĩ mặc áo giáp thép của mình, cẩn thận cố định từng mảnh, bao gồm cả găng tay bảo vệ để bảo vệ bàn tay của mình trong trận chiến.
03
găng tay dài tay, găng tay có ống tay dài
a glove with long sleeve
04
thách thức, lời thách đấu
to offer or accept a challenge
LanGeek



























