galactic
ga
lac
ˈlæk
lāk
tic
tɪk
tik
didacticclimacticatacticsyntactic

Định nghĩa và ý nghĩa của "galactic"trong tiếng Anh

galactic
01

thiên hà, khổng lồ

enormous in size or scope 
galactic definition and meaning
Các ví dụ
The tech company's new headquarters was galactic, stretching across multiple city blocks. 

Trụ sở mới của công ty công nghệ là khổng lồ, trải dài qua nhiều khu phố.

02

thuộc thiên hà, liên quan đến thiên hà

relating to or characteristic of the Milky Way galaxy or galaxies in general 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Milky Way is a galactic spiral galaxy containing billions of stars. 

Dải Ngân Hà là một thiên hà xoắn ốc thiên hà chứa hàng tỷ ngôi sao.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng