Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
galactic
Các ví dụ
The tech company's new headquarters was galactic, stretching across multiple city blocks.
Trụ sở mới của công ty công nghệ là khổng lồ, trải dài qua nhiều khu phố.
02
thuộc thiên hà, liên quan đến thiên hà
relating to or characteristic of the Milky Way galaxy or galaxies in general
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Milky Way is a galactic spiral galaxy containing billions of stars.
Dải Ngân Hà là một thiên hà xoắn ốc thiên hà chứa hàng tỷ ngôi sao.



























