galactic
Pronunciation
/ɡəˈɫæktɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "galactic"trong tiếng Anh

galactic
01

thiên hà, khổng lồ

enormous in size or scope
galactic definition and meaning
Các ví dụ
The billionaire ’s galactic wealth allowed him to buy anything he desired without a second thought.
Sự giàu có khổng lồ của tỷ phú cho phép anh ta mua bất cứ thứ gì mình muốn mà không cần suy nghĩ.
02

thuộc thiên hà, liên quan đến thiên hà

relating to or characteristic of the Milky Way galaxy or galaxies in general
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Galactic nuclei often harbor supermassive black holes at their centers.
Các hạt nhân thiên hà thường chứa các lỗ đen siêu lớn ở trung tâm của chúng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng