Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
galactic
Các ví dụ
The billionaire ’s galactic wealth allowed him to buy anything he desired without a second thought.
Sự giàu có khổng lồ của tỷ phú cho phép anh ta mua bất cứ thứ gì mình muốn mà không cần suy nghĩ.
02
thuộc thiên hà, liên quan đến thiên hà
relating to or characteristic of the Milky Way galaxy or galaxies in general
Các ví dụ
Galactic nuclei often harbor supermassive black holes at their centers.
Các hạt nhân thiên hà thường chứa các lỗ đen siêu lớn ở trung tâm của chúng.



























