Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
aboveground
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most aboveground
so sánh hơn
more aboveground
có thể phân cấp
Các ví dụ
The homeowners opted for an aboveground pool because it was easier to install.
Chủ nhà đã chọn một hồ bơi trên mặt đất vì nó dễ lắp đặt hơn.



























