furnish
fur
ˈfɜr
fēr
nish
nɪʃ
nish
British pronunciation
/fˈɜːnɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "furnish"trong tiếng Anh

to furnish
01

trang bị nội thất, bày biện đồ đạc

to equip a room, house, etc. with furniture
Transitive: to furnish a place with furniture | to furnish a place
to furnish definition and meaning
example
Các ví dụ
To create a cozy workspace, she plans to furnish her home office with a desk, chair, and bookshelves.
Để tạo ra một không gian làm việc ấm cúng, cô ấy dự định trang bị văn phòng tại nhà với một cái bàn, ghế và kệ sách.
02

cung cấp, trang bị

to supply or make available items or resources
Transitive: to furnish sb/sth with items or resources
example
Các ví dụ
The company furnishes its clients with personalized financial advice and investment strategies.
Công ty cung cấp cho khách hàng của mình lời khuyên tài chính cá nhân hóa và chiến lược đầu tư.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store