Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Angler
01
người câu cá, người đánh cá bằng cần
a person who fishes with a rod and line as a hobby
Các ví dụ
The angler patiently waited for a bite, enjoying the peaceful solitude of the riverbank.
Người câu cá kiên nhẫn chờ đợi một cú cắn, tận hưởng sự cô đơn yên bình của bờ sông.
02
người mưu mô, kẻ thủ đoạn
a person who schemes or maneuvers strategically to gain an advantage
Các ví dụ
Corporate anglers often exploit loopholes to maximize profit.
Những người câu cá doanh nghiệp thường khai thác kẽ hở để tối đa hóa lợi nhuận.



























