Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to fund-raise
01
gây quỹ, quyên góp tiền
to collect money or other resources from various sources, typically for a specific purpose or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fund-raise
ngôi thứ ba số ít
fund-raises
hiện tại phân từ
fund-raising
quá khứ đơn
fund-raised
quá khứ phân từ
fund-raised
Các ví dụ
She fund-raises to support animal shelters.
Cô ấy gây quỹ để hỗ trợ các trại động vật.



























