fund-raise
fund
fənd
fēnd
raise
reɪz
reiz
/fˈʌndɹˈeɪz/
fundraise

Định nghĩa và ý nghĩa của "fund-raise"trong tiếng Anh

to fund-raise
01

gây quỹ, quyên góp tiền

to collect money or other resources from various sources, typically for a specific purpose or organization
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fund-raise
ngôi thứ ba số ít
fund-raises
hiện tại phân từ
fund-raising
quá khứ đơn
fund-raised
quá khứ phân từ
fund-raised
Các ví dụ
She fund-raises to support animal shelters.
Cô ấy gây quỹ để hỗ trợ các trại động vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng