Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
full-time
01
toàn thời gian, làm việc toàn thời gian
done for the usual hours in a working day or week
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He has been a full-time writer for five years.
Anh ấy đã là một nhà văn toàn thời gian trong năm năm.
full-time
01
toàn thời gian, làm việc toàn thời gian
for the entire standard duration of work or activity
thông tin ngữ pháp
trạng từ nghi vấn
Các ví dụ
The athlete trains full-time to prepare for competitions.
Vận động viên tập luyện toàn thời gian để chuẩn bị cho các cuộc thi.



























