Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fruit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
fruits
Các ví dụ
I bought a variety of fresh fruits from the grocery store.
Tôi đã mua nhiều loại trái cây tươi từ cửa hàng tạp hóa.
02
sản phẩm, vụ thu hoạch
an amount of a product
03
trái, kết quả
the consequence of some effort or action
04
bê đê, pê đê
a homosexual man
offensive
slang
Các ví dụ
The fruit tripped over the sidewalk but kept smiling.
Trái cây vấp ngã trên vỉa hè nhưng vẫn tiếp tục mỉm cười.
to fruit
01
kết trái, sinh quả
bear fruit
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
fruit
ngôi thứ ba số ít
fruits
hiện tại phân từ
fruiting
quá khứ đơn
fruited
quá khứ phân từ
fruited
02
kết trái, sinh lợi
cause to bear fruit
Cây Từ Vựng
fruitage
fruitful
fruitless
fruit



























