Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Freak out
01
ảo giác hoang dã, ảo giác do thuốc gây ảo giác
a wild delusion (especially one induced by a hallucinogenic drug)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
freak outs
to freak out
01
hoảng hốt, phát điên
to become extremely upset, agitated, or overwhelmed by fear, anxiety, or excitement
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
freak
thì hiện tại
freak out
ngôi thứ ba số ít
freaks out
hiện tại phân từ
freaking out
quá khứ đơn
freaked out
quá khứ phân từ
freaked out
Các ví dụ
She freaked out when she saw the spider crawling on the wall.
Cô ấy hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện bò trên tường.



























