Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to freak
01
hoảng sợ, phát hoảng
to react with extreme or irrational fear, anxiety, or agitation
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
freak
ngôi thứ ba số ít
freaks
hiện tại phân từ
freaking
quá khứ đơn
freaked
quá khứ phân từ
freaked
Các ví dụ
They freaked when the power went out during the storm.
Họ hoảng loạn khi mất điện trong cơn bão.
Freak
01
một người kỳ quặc, một người lập dị
an odd, bizarre, or unconventional person
Offensive
Slang
Các ví dụ
In high school, they called the quiet kid a freak for reading during lunch.
Ở trường trung học, họ gọi đứa trẻ trầm lặng là kẻ kỳ quặc vì đọc sách trong giờ ăn trưa.
02
quái vật, hiện tượng
a person, animal, or plant that is abnormal or unusual in appearance or behavior, often considered a curiosity or an oddity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
freaks
03
người đam mê, người cuồng nhiệt
a person who is extremely passionate and dedicated to a particular activity or interest, to the point that it may seem like an addiction or obsession



























