abortive
Pronunciation
/əˈbɔɹtɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "abortive"trong tiếng Anh

abortive
01

thất bại, không thành công

failing to produce or accomplish the desired outcome
disapproving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most abortive
so sánh hơn
more abortive
có thể phân cấp
Các ví dụ
The attempt to negotiate a peace agreement ended in an abortive effort, as neither side could reach a compromise.
Nỗ lực đàm phán một thỏa thuận hòa bình đã kết thúc bằng một nỗ lực thất bại, vì không bên nào có thể đạt được thỏa hiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng