anecdotic
Pronunciation
/ˌænɪkdˈoʊɾɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anecdotic"trong tiếng Anh

anecdotic
01

gồm những câu chuyện ngắn

consisting of short, personal stories or accounts
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most anecdotic
so sánh hơn
more anecdotic
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave an anecdotic response, recalling a funny incident from her childhood.
Cô ấy đã đưa ra một câu trả lời giai thoại, nhớ lại một sự việc vui nhộn từ thời thơ ấu của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng