anecdote
Pronunciation
/ˈænəkˌdoʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "anecdote"trong tiếng Anh

Anecdote
01

giai thoại, câu chuyện ngắn

a short interesting story about a real event or person, often biographical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
anecdotes
Các ví dụ
He told an anecdote about meeting a famous musician by accident.
Anh ấy kể một giai thoại về việc tình cờ gặp một nhạc sĩ nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng