anecdotal
a
ˌæ
ā
nec
nɪk
nik
do
ˈdəʊ
dew
tal
təl
tēl
anecdoticalantidotal

Định nghĩa và ý nghĩa của "anecdotal"trong tiếng Anh

anecdotal
01

giai thoại, dựa trên trải nghiệm cá nhân

derived from personal experiences or stories, rather than from systematic research or data 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The effectiveness of the remedy was based on anecdotal evidence, with many people sharing their personal success stories. 

Hiệu quả của biện pháp dựa trên bằng chứng giai thoại, với nhiều người chia sẻ câu chuyện thành công cá nhân của họ.

02

gồm các giai thoại, mang tính giai thoại

involving or characterized by short, personal stories or accounts 
Các ví dụ
She entertained the group with anecdotal stories about her travels around the world. 

Cô ấy đã giải trí nhóm bằng những câu chuyện giai thoại về những chuyến du lịch vòng quanh thế giới của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng