Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anecdotal
01
giai thoại, dựa trên trải nghiệm cá nhân
derived from personal experiences or stories, rather than from systematic research or data
Các ví dụ
Anecdotal reports suggested that the new diet plan helped many people lose weight, but there was no scientific proof.
Các báo cáo giai thoại cho thấy kế hoạch ăn kiêng mới đã giúp nhiều người giảm cân, nhưng không có bằng chứng khoa học.
02
gồm các giai thoại, mang tính giai thoại
involving or characterized by short, personal stories or accounts
Các ví dụ
During family gatherings, they often shared anecdotal tales from their childhood.
Trong các buổi tụ họp gia đình, họ thường chia sẻ những câu chuyện giai thoại từ thời thơ ấu của mình.
Cây Từ Vựng
anecdotal
anecdote



























