fractious
frac
ˈfræk
frāk
tious
ʃəs
shēs
factious

Định nghĩa và ý nghĩa của "fractious"trong tiếng Anh

fractious
01

dễ cáu, dễ nổi giận

easily getting annoyed, angry, or upset 
fractious definition and meaning
Các ví dụ
Lack of sleep often makes her quite fractious by the afternoon. 

Thiếu ngủ thường khiến cô ấy khá cáu kỉnh vào buổi chiều.

02

bất ổn, trục trặc

prone to malfunction, disruption, or instability 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fractious
so sánh hơn
more fractious
có thể phân cấp
Các ví dụ
Managing a fractious team requires patience and flexibility. 

Quản lý một đội ngũ hay gây rối đòi hỏi sự kiên nhẫn và linh hoạt.

03

ngang bướng, bất tuân

unruly, defiant, or unwilling to submit to rules or leadership 
Các ví dụ
The fractious student refused to follow classroom rules. 

Học sinh bướng bỉnh từ chối tuân theo các quy tắc trong lớp.

Cây Từ Vựng

fractiously
fractiousness
fractious
fraction
fract
App
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng