Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fortunately
01
may mắn thay, thật là may
used to express that something positive or favorable has happened or is happening by chance
Các ví dụ
The car broke down on the highway, but fortunately, a passing motorist stopped to help with repairs.
Chiếc xe bị hỏng trên đường cao tốc, nhưng may mắn thay, một người lái xe đi ngang qua đã dừng lại để giúp sửa chữa.
Cây Từ Vựng
unfortunately
fortunately
fortunate



























