Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
fortified
01
được củng cố, được tăng cường
secured with bastions or fortifications
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most fortified
so sánh hơn
more fortified
có thể phân cấp
02
được củng cố, được tăng cường
strengthened or reinforced to resist damage or enhance its qualities
Các ví dụ
The fortified castle walls provided protection during sieges.
Những bức tường kiên cố của lâu đài đã cung cấp sự bảo vệ trong các cuộc vây hãm.
Cây Từ Vựng
fortified
fortify
fort



























