formative
Pronunciation
/ˈfɔɹmətɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "formative"trong tiếng Anh

Formative
01

hình thái, đơn vị hình thái

minimal language unit that has a syntactic (or morphological) function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
formatives
formative
01

hình thành, định hình

influencing the development or growth of something else, particularly during a crucial period
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most formative
so sánh hơn
more formative
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mentor 's guidance was formative in his career path.
Sự hướng dẫn của người cố vấn đã định hình con đường sự nghiệp của anh ấy.
02

hình thành, tạo tế bào

capable of forming new cells and tissues
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng