Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Formative
01
hình thái, đơn vị hình thái
minimal language unit that has a syntactic (or morphological) function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
formatives
formative
01
hình thành, định hình
influencing the development or growth of something else, particularly during a crucial period
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most formative
so sánh hơn
more formative
có thể phân cấp
Các ví dụ
The mentor 's guidance was formative in his career path.
Sự hướng dẫn của người cố vấn đã định hình con đường sự nghiệp của anh ấy.
02
hình thành, tạo tế bào
capable of forming new cells and tissues
Cây Từ Vựng
formative
form



























