Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Formative
01
hình thái, đơn vị hình thái
minimal language unit that has a syntactic (or morphological) function
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
formatives
formative
01
hình thành, định hình
influencing the development or growth of something else, particularly during a crucial period
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most formative
so sánh hơn
more formative
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her experiences during childhood were formative in shaping her personality.
Những trải nghiệm của cô trong thời thơ ấu đã định hình tính cách của cô.
02
hình thành, tạo tế bào
capable of forming new cells and tissues
Cây Từ Vựng
formative
form



























