forgetful
Pronunciation
/fɝˈɡɛtfəɫ/, /fɔɹˈɡɛtfəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "forgetful"trong tiếng Anh

forgetful
01

hay quên, đãng trí

likely to forget things or having difficulty to remember events
forgetful definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most forgetful
so sánh hơn
more forgetful
có thể phân cấp
Các ví dụ
He ’s forgetful and often forgets people ’s birthdays.
Anh ấy hay quên và thường quên sinh nhật của mọi người.
02

cẩu thả, không chú ý

neglectful or inattentive toward someone or something that requires consideration
Các ví dụ
He was forgetful of his duties as team leader.
Anh ấy đã lơ là nhiệm vụ của mình với tư cách là trưởng nhóm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng