Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
forbidden
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most forbidden
so sánh hơn
more forbidden
có thể phân cấp
Các ví dụ
Access to the restricted area is forbidden without proper authorization.
Việc tiếp cận khu vực hạn chế bị cấm nếu không có sự cho phép thích hợp.



























