ancestry
an
ˈæn
ān
cest
ˌsɛst
sest
ry
ri
ri
/ˈænˌsɛstri/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ancestry"trong tiếng Anh

Ancestry
01

tổ tiên, dòng dõi

the people from whom a person is descended
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many people use DNA tests to explore their ancestry.
Nhiều người sử dụng xét nghiệm DNA để khám phá tổ tiên của họ.
02

tổ tiên, dòng dõi

inherited traits or properties shared with others in one's bloodline
Các ví dụ
Traits like eye color and hair type are determined by ancestry.
Các đặc điểm như màu mắt và kiểu tóc được xác định bởi tổ tiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng