Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ancestry
01
tổ tiên, dòng dõi
the people from whom a person is descended
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Many people use DNA tests to explore their ancestry.
Nhiều người sử dụng xét nghiệm DNA để khám phá tổ tiên của họ.
02
tổ tiên, dòng dõi
inherited traits or properties shared with others in one's bloodline
Các ví dụ
Traits like eye color and hair type are determined by ancestry.
Các đặc điểm như màu mắt và kiểu tóc được xác định bởi tổ tiên.
Cây Từ Vựng
ancestry
ancest



























