ancestor
Pronunciation
/ˈænˌsɛstɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ancestor"trong tiếng Anh

Ancestor
01

tổ tiên, ông cha

a blood relative who lived a long time ago, usually before one's grandparents
ancestor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
ancestors
Các ví dụ
The family tree traced their ancestors back to the 1700s in Europe.
Cây gia đình đã truy tìm tổ tiên của họ từ những năm 1700 ở châu Âu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng