fluency
Pronunciation
/ˈfɫuənsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fluency"trong tiếng Anh

Fluency
01

sự trôi chảy, sự thông thạo

the quality of being able to speak or write very well and easily in a foreign language
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He practiced daily to improve his fluency in French.
Anh ấy luyện tập hàng ngày để cải thiện sự trôi chảy tiếng Pháp của mình.
02

sự trôi chảy, sự thành thạo

skillfulness in speaking or writing
03

sự trôi chảy, sự thông thạo

powerful and effective language
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng