Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Fluctuation
01
dao động, biến động
the irregular or unpredictable variation in something over time, characterized by alternating changes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fluctuations
Các ví dụ
The stock market experienced significant fluctuations last week.
Thị trường chứng khoán đã trải qua những biến động đáng kể vào tuần trước.
02
biến động, dao động
a specific occurrence or measurement of change in a quantity, often used to describe the size or rate of a shift
Các ví dụ
The chart records every fluctuation in stock prices.
Biểu đồ ghi lại mọi biến động trong giá cổ phiếu.
03
dao động, biến động
a cyclical pattern of rising and falling levels in a variable, often resembling wave-like movement
Các ví dụ
The graph shows a steady fluctuation between high and low water levels.
Biểu đồ cho thấy sự dao động ổn định giữa mực nước cao và thấp.



























