Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Flower girl
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flower girls
Các ví dụ
The bride 's niece was chosen to be the flower girl and felt excited to play such an important role in the wedding.
Cháu gái của cô dâu được chọn làm cô gái rải hoa và cảm thấy phấn khích khi được đóng một vai trò quan trọng như vậy trong đám cưới.
02
cô bán hoa, người bán hoa dạo
a woman who sells flowers in public places, often on the street
Các ví dụ
The flower girl called out to attract customers.
Cô gái bán hoa đã gọi để thu hút khách hàng.



























