Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Floodplain
01
đồng bằng ngập lụt, vùng ngập lũ
a low-lying area of land next to a river, composed primarily of river sediments, that is prone to flooding
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
floodplains
Các ví dụ
Wildlife in the floodplain has adapted to seasonal flooding, making it a unique ecosystem.
Động vật hoang dã ở vùng ngập lũ đã thích nghi với lũ lụt theo mùa, khiến nó trở thành một hệ sinh thái độc đáo.



























