flamboyance
flam
flæm
flām
boyance
ˈbɔɪəns
boyens
clairvoyanceannoyance

Định nghĩa và ý nghĩa của "flamboyance"trong tiếng Anh

Flamboyance
01

sự hào nhoáng, sự phô trương

a showy and confident display of style or behavior, often characterized by boldness, colorfulness, and extravagance 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
flamboyances
Các ví dụ
The actor's flamboyance on stage captivated the audience. 

Sự lộng lẫy của diễn viên trên sân khấu đã thu hút khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng