Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
flaccid
01
nhão, chùng
drooping without elasticity; wanting in stiffness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most flaccid
so sánh hơn
more flaccid
có thể phân cấp
02
nhẽo, yếu
lacking strength, often referring to muscles or tissues
Các ví dụ
The patient's arm remained flaccid after the injury, unable to lift even the lightest of objects.
Cánh tay của bệnh nhân vẫn mềm nhũn sau chấn thương, không thể nâng ngay cả những vật nhẹ nhất.



























