flaccid
flac
ˈflæk
flāk
cid
sɪd
sid

Định nghĩa và ý nghĩa của "flaccid"trong tiếng Anh

flaccid
01

nhão, chùng

drooping without elasticity; wanting in stiffness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most flaccid
so sánh hơn
more flaccid
có thể phân cấp
02

nhẽo, yếu

lacking strength, often referring to muscles or tissues 
Các ví dụ
The patient's arm remained flaccid after the injury, unable to lift even the lightest of objects. 

Cánh tay của bệnh nhân vẫn mềm nhũn sau chấn thương, không thể nâng ngay cả những vật nhẹ nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng