fixture
fix
ˈfɪks
fiks
ture
tʃa
tsha
mixture

Định nghĩa và ý nghĩa của "fixture"trong tiếng Anh

Fixture
01

thiết bị cố định, lắp đặt cố định

a piece of equipment such as a bath that is permanently affixed inside a house or building and people cannot take it out when they move out 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
fixtures
Các ví dụ
The bathroom’s new sink is a fixture that won't be removed when we move. 

Bồn rửa mới trong phòng tắm là một vật cố định sẽ không bị dỡ bỏ khi chúng ta chuyển đi.

02

sửa chữa, khôi phục

the act of putting something in working order again 
03

sự cố định, sự gắn chặt

the quality of being fixed in place as by some firm attachment 
04

khách quen, thành viên thường xuyên

a regular patron 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng